Pending là gì? Hiểu pending như thế nào cho đúng?

Trong công việc, cuộc sống bạn vẫn thường xuyên bắt gặp từ Pending. Đây là một từ tiếng Anh được sử dụng khá nhiều, nên bạn sẽ bắt gặp từ này ở nhiều nơi. Nhưng bạn không biết Pending là gì?

Pending là gì? Dưới đây, foneviet.vn chúng tôi sẽ giới thiệu đến người đọc cách để phân biệt Pending và một số từ hay bị nhầm lẫn. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng mang đến một số ví dụ cụ thể cho bạn dễ hình dung. Vậy nên, đừng bỏ lỡ bài viết hữu ích của chúng tôi nhé. Khám phá ngay thôi nào!!!

Pending là gì hiểu từ đơn giản

Pending là gì? Hiểu như thế nào cho đúng?

Với tính từ nó được hiều là : chưa quyết định, chưa xảy ra

Với Giới từ được hiều nghĩa : trong lúc chờ đợi, cho đến khi, dạng chờ đợi … hoặc Trong lúc, trong khoảng thời gian, trong quá trình

Pending load: trong khi chờ xử lý

Pending you get out of here: cho đến khi bạn ra khỏi đây

Pending he return: trong lúc đợi anh ấy về

Pending the negotiations: trong lúc đang thương lượng

Tựu chung lại pending được hiểu nghĩa là chờ, khoảng thời gian chờ trong một quá trình nào đó.

Hiều chi tiết về pending :

Patent pending : nó được dùng trong chuyên ngành kinh tế với nghĩa là : đang chờ bằng sáng chế thẩm định.

Patent pending (đôi khi được viết tắt là “pat. Pend.” Hoặc “pat. Đang chờ xử lý”) : các chỉnh định hoặc những phương thức biểu pháp lý có thể dụng dụng liên quan đến sản phẩm hoặc xử lú một đơn xin cấp bằng sáng chế cho sản phẩm hoặc quy trình đã được nộp, nhưng trước đó bằng sáng chế được cấp hoặc đơn vị bỏ. Nó cũng đánh dấu dùng để thông báo cho công chúng, kinh doanh hoặc tiềm năng vi phạm sẽ sao chép phát minh rằng họ có thể phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại (bao gồm back-ngày tiền bản quyền ), co giật, và lệnh một lần một bằng sáng chế được ban hành.

Tựu chung lại thì : Pending có nghĩa  nó đang chờ quyết định hoặc giải quyết. Nó vẫn chưa kết thúc. Còn Suspending được hiểu  tạm thời dừng một cái  đó để tiếp tục.

Pending trong kinh tế

Sự khác biệt giữa hai từ waiting và pending

Waiting : cũng có nghĩa là khoảng thời gian chờ đợi : wait/long chờ đợi điều gì đó rất dài, cũng có thể chờ dài vô hạn.

Pending được hiều nghĩa là một nhiệm vụ đang chờ được xử lý, có nghĩa nhiệm vụ đã được hoàn thành nhưng quyết định giữ nó ở phía sau/ không giải quyết/không xác định. Và nó không thể là một thời gian chờ dài vô thời hạn.

Hiểu đơn giản là, một quá trình ở giữa, khoảng thời gian chờ một mốc sau đó hoàn thành và tiếp tục quá trình.

Sự khác biệt giữa pending và suspending

Pending  : nghĩa là đang chờ quyết định để thực hiện tiếp chương trình, công việc hoặc chờ việc giải quyết, nó chưa kết thúc. Lưng chừng giữa quá trình.

Suspending được hiểu nghĩa là tạm thời dừng một cái gì đó, dừng trong khoảng thời gian ngắn và sau đó để tiếp tục.

Pending là gì? Hiểu pending như thế nào cho đúng?
Pending là gì? Hiểu pending như thế nào cho đúng?

Một số thuật ngữ khác kết hợp với pending

Pending Order : lệnh chờ đó là những yêu cầu của nhà giap dịch cho nhưng nhà mô giới để đống cửa hoặc mở một quyền chọn tại một mức giá xác định. Các nhà giao dịch có kinh nghiệm cho biết không nên giao dịch trên thị trường ngoại hối mà không sử dụng từ này – để tránh việc bị lỗ, thua nặng.

Patent pending :giúp lưu vào danh sách những từ cần nhờ : Hoặc bằng sáng chế nhờ thẩm định

Download pending từ được sử dụng nhiều trong app, trong đó nó là lỗi đang chờ xử lý khi tải ứng dụng trên google play, và ứng dụng đó không thể tải xuống thiết bị của bạn.

Lỗi pending trong Windows Store : lỗi này rất hay xảy ra với những hệ điều hành windows 8.19, nó làm cho windows store không thể hoạt động đúng, có khi nó không thể hoạt động được.

Trên đây là một số chia sẽ thông tin cơ bản liên quan đến pending là gì. Mong rằng những thông tin trên cũng bạn có khái niệm chuẩn về pending, hiểu được từ, dùng đúng câu, ngữ pháp. Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc và theo dõi bài viết. Để theo dõi các bài viết khác tại Foneviet.vn.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *